Bảng thông số kỹ thuật tóm tắt
linkafix
- Sản phẩm là gì
- Chất hấp phụ độc tố nấm mốc
- Dải sản phẩm
- Feed Solutions · An toàn và bảo quản thức ăn
- Hạn sử dụng và bảo quản
- Secure, Advance: 36 thángAdvance AC: Theo nhãn trên bao
- Theo phiên bản
- Dạng, thành phần chính và liều dùng: xem bảng Chọn phiên bản của bạn
| Phiên bản | Dạng và cảm quan | Quy cách đóng gói | Hạn sử dụng và bảo quản | Thành phần chính | Liều dùng tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| Secure | Bột rất mịn màu nâu kem | Bao 25 kg | 36 tháng | Bentonite tự nhiên, được tuyển chọn và phân cỡ hạt. | Mọi loài: 1–5 kg/t; vật nuôi non, đàn giống, vịt, gà tây, cá: 2–5 kg/t; gia súc nhai lại: 2–8 kg/t; gia cầm đang dùng chất chống cầu trùng: tối đa 5 kg/t |
| Advance | Bột siêu mịn màu be nâu nhạt | Bao 20 kg | 36 tháng | Khoáng sét dạng sợi vi nghiền. | 0.5–1 kg/t khi rủi ro thấp, 1–1.5 kg/t khi rủi ro trung bình, 1.5–3 kg/t khi rủi ro cao; gia súc nhai lại 1–2 g/kg vật chất khô ăn vào; thủy sản 1–3 kg/t |
| Advance AC | Bột siêu mịn màu be nâu, đậm hơn Advance một chút | Bao 20 kg | Theo nhãn trên bao | Được phối chế trên nền Linkafix Advance, kèm một chất hấp phụ bổ trợ. | 0.5–1 kg/t khi rủi ro thấp, 1–1.5 kg/t khi rủi ro trung bình, 1.5–3 kg/t khi rủi ro cao; gia súc nhai lại 1–2 g/kg vật chất khô ăn vào; thủy sản 1–3 kg/t |



